User Tools

Site Tools


101-t-u-ng-m-proyekta-651-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

101-t-u-ng-m-proyekta-651-la-gi [2018/11/07 17:14] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML>​ <​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​table class="​infobox"​ style="​width:​315px;​border-spacing:​2px;"><​tbody><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​line-height:​1.5em;"><​img alt="​DN-ST-86-11105-Juliett class submarine-11 Aug 1986.JPEG"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c9/​DN-ST-86-11105-Juliett_class_submarine-11_Aug_1986.JPEG/​300px-DN-ST-86-11105-Juliett_class_submarine-11_Aug_1986.JPEG"​ width="​300"​ height="​200"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c9/​DN-ST-86-11105-Juliett_class_submarine-11_Aug_1986.JPEG/​450px-DN-ST-86-11105-Juliett_class_submarine-11_Aug_1986.JPEG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c9/​DN-ST-86-11105-Juliett_class_submarine-11_Aug_1986.JPEG/​600px-DN-ST-86-11105-Juliett_class_submarine-11_Aug_1986.JPEG 2x" data-file-width="​3000"​ data-file-height="​2001"/>​
 +</​td></​tr><​tr valign="​top"><​th colspan="​2"​ height="​30pt"​ style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;">​Khái quát về lớp tàu
 +</​th></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Bên sử dụng:</​td><​td><​span class="​flagicon"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c7/​Naval_Ensign_of_the_Soviet_Union_%281950-1991%29.svg/​22px-Naval_Ensign_of_the_Soviet_Union_%281950-1991%29.svg.png"​ width="​22"​ height="​15"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c7/​Naval_Ensign_of_the_Soviet_Union_%281950-1991%29.svg/​33px-Naval_Ensign_of_the_Soviet_Union_%281950-1991%29.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c7/​Naval_Ensign_of_the_Soviet_Union_%281950-1991%29.svg/​44px-Naval_Ensign_of_the_Soviet_Union_%281950-1991%29.svg.png 2x" data-file-width="​1350"​ data-file-height="​900"/>​ </​span>​Hải quân Liên Xô</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Lớp sau:</​td><​td>​Tàu ngầm Proyekta 675</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td><​span class="​nowrap">​Thời gian hoạt động:</​span></​td><​td>​1963 – 1994</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Dự tính:</​td><​td>​35</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Hoàn tất:</​td><​td>​16</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Nghỉ hưu:</​td><​td>​16</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ height="​30"​ style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;">​Đặc điểm khái quát
 +</​th></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Kiểu:</​td><​td>​
 +Tàu ngầm</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Trọng tải choán nước:</​td><​td>​
 +<​li>​3.225 tấn khi nổi</​li><​li>​4.203 tấn khi lặn</​li></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Độ dài:</​td><​td>​
 +90 m</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Sườn ngang:</​td><​td>​
 +10 m</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Mớn nước:</​td><​td>​
 +7 m</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Động cơ đẩy:</​td><​td>​
 +<li>2 động cơ diesel D-43 4.000 shp (3,​0 MW)</​li><​li>​1 động cơ diesel 2D-42 1.750 shp (1,​30 MW)</​li><​li>​2 mô tơ điện PG-141 3.000 shp (2,2 MW) chính</​li><​li>​2 mô tơ điện PG-140 500 shp (0,37 MW) phụ</​li><​li>​2 trục chân vịt</​li></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tốc độ:</​td><​td>​
 +<​li>​16,​8 kn (31,​1 km/​h)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “16.8” nên được viết theo tiếng Việt: “16,​8”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup>​ khi nổi</​li><​li>​18 hải lý một giờ (33 km/h) khi lặn</​li></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tầm xa:</​td><​td>​
 +<​li>​9.000 hải lý với 8 knot (17,000 km với 15 km/h) khi nổi</​li><​li>​18.000 hải lý với 7 knot (33,000 km với 13 km/h với thùng dầu dự phòng)</​li><​li>​810 nmi với 2.74 kn (1,500 km với 5.07 km/h) khi lặn</​li></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tầm hoạt động:</​td><​td>​
 +800 giờ khi lặn dự trữ với lương trực 90 ngày</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Độ sâu thử:</​td><​td>​
 +235 m test,<​br/>​365 m design</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Thủy thủ đoàn<​br/>​đầy đủ:</​td><​td>​
 +82 (12 hoa tiêu, 16 hoa tiêu dự phòng, 54 thủy thủ)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Vũ trang:</​td><​td>​
 +<li>4 tên lửa mang đầu đạn hạt nhân P-5 Pyatyorka hay P-500 Bazalt</​li><​li>​6 ống ngư lôi 533 mm (21-inch) phía trước với 18 ngư lôi</​li><​li>​4 ống ngư lôi 400 mm (16-inch) phía sau với 4 ngư lôi</​li></​td></​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Tàu ngầm Proyekta 651</​b>​ (tiếng Nga: <​b>​Проекта 651</​b>​) là loại tàu ngầm điện-diesel mang tên lửa hành trình của Liên Xô. Tàu ngầm này được thiết kế từ cuối những năm 1950 cho lực lượng hải quân Liên Xô. Với khả năng tác chiến bắn tên lửa mang đầu đạn hạt nhân vào các vùng phía Đông Hoa Kỳ cũng như tấn công vào các mục tiêu quân sự. NATO gọi loại tàu ngầm này là <​b>​lớp Juliett</​b>​.
 +</​p><​p>​Proyekta 651 mang các tên lửa hành trình có trang bị đầu đạn hạt nhân có tầm bắn hơn 300 dặm và có thể bắn từ tàu ngầm đang di chuyển trên mặt nước với tốc độ ít hơn 4 knot. Các tên lửa có thể bắn lên lần lượt với thời gian cách nhau 10 giây. Ngoài các tên lửa mang đầu đạn hạt nhân nó còn có thể bắn các tên lửa chống hạm khác đặc biệt là để chống tàu sân bay.
 +</​p><​p>​Tàu có hai lớp vỏ được phủ ngoài bằng một lớp cao su hấp thụ sóng âm có màu đen dày 5 cm và thân tàu được chia ra làm tám phần. Tàu được trang bị pin bạc kẽm để có thể di chuyển với khoảng cách 810 hải lý khi lặn. Tàu ngầm được gắn một ra đa có diện tích 10 m<​sup>​2</​sup>​ phía trước tháp điều khiển và nằm trong một khoang ở thân tàu, khoang này có thể đóng lại và mở ra khi cần thiết. Nó có thể kết nối với hệ thống vệ tinh Kasatka để tải các thông tin về mục tiêu cần tấn công.
 +</p>
  
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1238
 +Cached time: 20181010181244
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.136 seconds
 +Real time usage: 0.188 seconds
 +Preprocessor visited node count: 694/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 9013/​2097152 bytes
 +Template argument size: 3869/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 9/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.046/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 2.56 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 148.882 ​     1 -total
 + ​48.84% ​  ​72.714 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_Ship_Characteristics
 + ​38.79% ​  ​57.755 ​     6 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 + ​30.75% ​  ​45.788 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_Ship_Begin
 + ​20.21% ​  ​30.082 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​WPMILHIST_Infobox_style
 + ​14.77% ​  ​21.983 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_Ship_Class_Overview
 +  7.19%   ​10.708 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navy
 +  5.39%    8.025      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_Ship_Image
 +  4.33%    6.443      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Country_data_Li&​ecirc;​n_X&​ocirc;​
 +  3.48%    5.181      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Str_find
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​803684-0!canonical and timestamp 20181010181244 and revision id 21439178
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
101-t-u-ng-m-proyekta-651-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:14 (external edit)